Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của senseđộng từ
Ví dụ
-
I sensed something strange in the air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈɛnsd/
I sensed something strange in the air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép