Nghĩa tiếng Việt
- Không có cảm giác, bất tỉnh.D
- Không có nghĩa, vô nghĩa.D
- Điên rồ, ngu dại.D
Ví dụ
-
He stood senselessli after the sudden fall.
-
The excuse sounded senselessli weak.
-
It was senselessli to buy another broken toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép