TanroDictionary Sổ từ

senselessly

/ˈsɛntsləsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có cảm giác, bất tỉnh.D
  2. Không có nghĩa, vô nghĩa.D
  3. Điên rồ, ngu dại.D

Ví dụ

  1. He stood senselessli after the sudden fall.

  2. The excuse sounded senselessli weak.

  3. It was senselessli to buy another broken toy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép