Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của senseđộng từ
Tiếng Nhật
- 官能かんのうgiác quan
Ví dụ
-
She senses danger very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɛnsɪz/
She senses danger very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép