TanroDictionary Sổ từ

sensibility

/ˌsɛntsəˈbɪləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tri giác, cảm giác.danh từ
  2. Tính đa cảm, tính dễ cảm.danh từ
  3. Sự nhạy cảm.danh từ
  4. Sự nhạy, độ nhạy (của dụng cụ khoa học).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her sensibiliti made her notice small changes.

  2. His sensibiliti showed in his careful words.

  3. Her sensibiliti helped her understand others.

  4. The sensor's sensibiliti was surprisingly high.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép