Nghĩa tiếng Việt
- Tri giác, cảm giác.danh từ
- Tính đa cảm, tính dễ cảm.danh từ
- Sự nhạy cảm.danh từ
- Sự nhạy, độ nhạy (của dụng cụ khoa học).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her sensibiliti made her notice small changes.
-
His sensibiliti showed in his careful words.
-
Her sensibiliti helped her understand others.
-
The sensor's sensibiliti was surprisingly high.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép