Nghĩa tiếng Việt
- Có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được.tính từ
- Dễ nhận thấy.tính từ
- Có cảm giác, cảm thấy, có ý thức.tính từ
- Biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn.tính từ
- Nhạy.tính từ
- Dễ cảm động; nhạy cảm.tính từ
Tiếng Nhật
- 利口りこうthông minh, lanh lợi, khôn ngoan
- 賢明けんめいsáng suốt, khôn ngoan, thận trọng
- 常識的じょうしきてきbình thường, hợp lẽ thường, thông thường
- 穏健おんけんôn hoà, vừa phải, không cực đoan
- 粋いきsành điệu, phong nhã, có gu, tinh tế
Ví dụ
-
The sensible result helped everyone.
-
There is a sensible difference between these two plans.
-
He is sensible of your kindness toward his family.
-
We need to reach a sensible compromise today.
-
The scale maintains a sensible balance for everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép