TanroDictionary Sổ từ

sensing

/ˈsɛntsin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của senseđộng từ
  2. Sự thụ cảm; cảm giác.tính từ
  3. Photoelectric s. sự thụ cảm quang điện.tính từ
  4. phân từ hiện tại của senseđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is sensing the room's mood carefully.

  2. The sensing of light starts the machine.

  3. Photoelectric sensing helps the door open.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép