Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho nhạy, sự làm cho dễ cảm động; sự gây xúc cảm, sự làm cho nhạy cảm.danh từ
- Sự làm cho (phim ảnh, giấy ảnh) nhạy với ánh sáng.danh từ
Tiếng Nhật
- 感光かんこうsự phơi sáng, cảm quang
Ví dụ
-
The sensitisation made her react more quickly.
-
The sensitisation helped the film catch light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép