TanroDictionary Sổ từ

sensitively

/ˈsɛntsətɪvli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ bị thương, dễ bị hỏng.D
  2. Bị ảnh hưởng mạnh bởi cái gì, dễ dàng bị ảnh hưởng bởi cái gì.D
  3. Dễ bị xúc phạm, dễ bị bối rối về tình cảm; nhạy cảm.D
  4. Có sự thông cảm, biểu lộ sự thông cảm.D
  5. Nhạy (về dụng cụ ).D
  6. Cần được xử lý hết sức kín đáo, thận trọng.D

Ví dụ

  1. The screen is sensitiveli to heat.

  2. She is sensitiveli aware of loud noise.

  3. He felt sensitiveli about the joke.

  4. She spoke sensitiveli to the tired child.

  5. This sensor works sensitiveli in the dark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép