Nghĩa tiếng Việt
- Tính có cảm giác; sự dễ cảm; sự nhạy cảm.danh từ
- Tính nhạy.danh từ
Tiếng Nhật
- 感性かんせいsự nhạy cảm, cảm quan (vd: cảm quan nghệ thuật)
Ví dụ
-
Her sensitiveness made her notice every detail.
-
The machine's sensitiveness improved with age.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép