Nghĩa tiếng Việt
- Tính dễ cảm xúc; tính nhạy cảm.danh từ
- Tính nhạy; độ nhạy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She showed great sensitiviti to loud noise.
-
This camera has great color sensitivity.
-
colour sensitivity
độ nhạy màu
-
current sensitivity
độ nhạy dòng điện
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép