Nghĩa tiếng Việt
- Giác quan; do giác quan; ảnh hưởng đến giác quan; đê mê, sướng.tính từ
- Gợi cảm, khêu gợi.tính từ
Tiếng Nhật
- 感覚的かんかくてきthuộc cảm giác, trực giác
Ví dụ
-
The sensuous music filled the room.
-
The dress had a sensuous look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép