TanroDictionary Sổ từ

sensuous

/ˈsenʃuəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giác quan; do giác quan; ảnh hưởng đến giác quan; đê mê, sướng.tính từ
  2. Gợi cảm, khêu gợi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sensuous music filled the room.

  2. The dress had a sensuous look.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép