Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sentence.động từ
Tiếng Nhật
- 宣告せんこくsự tuyên án
Ví dụ
-
He was sentencing the story to memory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép