TanroDictionary Sổ từ

sentencing

/sˈɛntənsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sentence.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was sentencing the story to memory.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép