Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho đa cảm.động từ
- Đa cảm.động từ
Ví dụ
-
The movie can sentimentalise a simple family story.
-
She tends to sentimentalise old letters.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép