Nghĩa tiếng Việt
- Tính giàu tình cảm.danh từ
- Tính đa cảm.danh từ
- Sự biểu lộ tình cảm uỷ mị.danh từ
Tiếng Nhật
- 感傷かんしょうsự đa cảm, ủy mị
Ví dụ
-
His sentimentaliti made him cry at the song.
-
Her sentimentaliti showed in every gift she kept.
-
The film used sentimentaliti to win sympathy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép