Nghĩa tiếng Việt
- Lính gác, lính canh.danh từ
- Đứng gác, đứng canh.động từ
- Đặt lính gác.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A lone sentinel stood guard at the gate.
-
They sentinel the gate at night.
-
We sentinel the entrance during the event.
-
to stand sentinel over
đứng gác, đứng canh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép