Nghĩa tiếng Việt
- Thành phố thủ đô của Hàn Quốc.danh từ
Ví dụ
-
She saw the seoul yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səʊl/
She saw the seoul yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép