Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của separateđộng từ
- Ly thân.tính từ
Tiếng Nhật
- 離れ離れはなればなれchia lìa, phân tán, xa nhau
Ví dụ
-
They separated the shirts by color.
-
The separated couple lived apart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép