TanroDictionary Sổ từ

separately

/ˈsɛpərətli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cùng nhau; thành người riêng, vật tách riêng ra.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke separately during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép