Nghĩa tiếng Việt
- Chất mực (của cá mực).danh từ
- Mực xêpia, mực vẽ nâu đen (làm bằng chất của con cá mực).danh từ
- Màu xêpia, mùa nâu đen.danh từ
- Bức vẽ bằng mực nâu đen ((cũng) sepia drawing).danh từ
Tiếng Nhật
- セピアmàu nâu đỏ sepia
Ví dụ
-
The artist mixed sepia for the sketch.
-
She drew the scene in sepia.
-
The photo had a warm sepia tone.
-
He framed a sepia of the old house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép