Nghĩa tiếng Việt
- Lối mổ bụng tự sát (của Nhật).danh từ
Tiếng Nhật
- 切腹せっぷくmổ bụng tự sát (seppuku, harakiri)
Ví dụ
-
The book mentioned seppuku in a history lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép