TanroDictionary Sổ từ

seppuku

/sɛˈpuːˌkuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối mổ bụng tự sát (của Nhật).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The book mentioned seppuku in a history lesson.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép