Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhiễm trùng máu.danh từ
Tiếng Nhật
- 敗血症はいけつしょうnhiễm trùng huyết
Ví dụ
-
The infection became sepsis very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsepsɪs/
The infection became sepsis very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép