Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhiễm khuẩn màu, sự nhiễm trùng máu.danh từ
Tiếng Nhật
- 敗血症はいけつしょうnhiễm trùng huyết
Ví dụ
-
The doctor treated septicemia in the hospital.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép