Nghĩa tiếng Việt
- Một dãy các thứ nối tiếp nhaudanh từ
- (Toán học). Dãy, bảng liệt kê một chiều, có thứ tự, của các phần tử toán học.danh từ
- (Sinh học). Trình tự, cấu trúc bậc một của các đa phân tử sinh học. Nó là trình tự sắp xếp của các đơn phân.danh từ
- sắp xếp theo trật tựđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sequence of feelings is: anger followed by sadness and finally calm.
-
The sequence was useful in class.
-
He will sequence the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép