Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắp xếp dãy, sự sắp xếp chuỗi, sự sắp xếp thứ tự.danh từ
Tiếng Nhật
- 配列はいれつsự sắp xếp, bố trí, xếp hàng
Ví dụ
-
The sequencing of the steps is very important.
-
automatic sequencing
sự sắp xếp tự động thành chuỗi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép