Nghĩa tiếng Việt
- Sự để riêng ra, sự cô lập.danh từ
- Sự ở ẩn, sự ẩn cư.danh từ
- Sự tịch thu tạm thời (tài sản của người thiếu nợ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sequestration kept the birds apart.
-
His sequestration gave him time to think.
-
The bank ordered sequestration of his car.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép