Nghĩa tiếng Việt
- Hoàng cung (ở Thổ nhĩ kỳ).danh từ
- Hậu cung (ở Thổ nhĩ kỳ).danh từ
Tiếng Nhật
- 後宮こうきゅうhậu cung
Ví dụ
-
The seraglio stood behind the palace wall.
-
Women entered the seraglio at sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép