TanroDictionary Sổ từ

serenade

/ˌserəˈneɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khúc nhạc chiều.danh từ
  2. Hát khúc nhạc chiều, dạo khúc nhạc chiều.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They played a soft serenade outside her window.

  2. He serenaded her with a gentle song.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép