Nghĩa tiếng Việt
- Khúc nhạc chiều.danh từ
- Hát khúc nhạc chiều, dạo khúc nhạc chiều.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They played a soft serenade outside her window.
-
He serenaded her with a gentle song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép