Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh trời quang mây tạnh.danh từ
- Cảnh sóng yên biển lặng.danh từ
- Sự trầm lặng; sự thanh bình, sự thanh thản.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The lake had a calm sereniti after the storm.
-
The sea showed sereniti at dawn.
-
She found sereniti in the quiet garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép