Nghĩa tiếng Việt
- Chức trung sĩ.danh từ
Ví dụ
-
He hoped for a sergeantship after training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːɡʃnəps/
He hoped for a sergeantship after training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép