Nghĩa tiếng Việt
- Đứng đắn, nghiêm trang.D
- Nghiêm trọng, trầm trọng, nặng.D
- Thật sự, không đùa.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He spoke seriousli during the meeting.
-
The storm was seriousli damaging the roads.
-
I seriousli want to learn more today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép