Nghĩa tiếng Việt
- Bài giảng đạo ngắn, bài thuyết giáo ngắn, bài thuyết pháp ngắn.danh từ
Ví dụ
-
The teacher gave a short sermonette.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɜːməˈnɛt/
The teacher gave a short sermonette.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép