Nghĩa tiếng Việt
- Người giảng đạo, nhà thuyết giáo, nhà thuyết pháp.danh từ
- Người khiển trách, người lên lớp (nghĩa bóng).danh từ
Ví dụ
-
The sermonizer spoke slowly to the small crowd.
-
The sermonizer scolded him for arriving late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép