Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Rắn; hình rắn.tính từ
- Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.tính từ
- Thâm độc, nham hiểm.tính từ
- Uyên thâm.tính từ
- (thuộc) Đá xecpentin hay cây cối mọc trên nó.tính từ
- Xecpentin; chỗ có đất xecpentin.danh từ
- Ống ruột gà, ống xoắn.danh từ
- Một trong những loại cây được cho là có thể chữa vết rắn cắn.danh từ
Tiếng Nhật
- 延々えんえんdài dằng dặc, liên miên
Ví dụ
-
The snake had a serpentine shape.
-
The road was serpentine and narrow.
-
His serpentine smile made me uneasy.
-
The old man shared his serpentine wisdom with us.
-
The hikers crossed serpentine ground.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép