TanroDictionary Sổ từ

serpentine

/ˈsɜːpəntaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Rắn; hình rắn.tính từ
  2. Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.tính từ
  3. Thâm độc, nham hiểm.tính từ
  4. Uyên thâm.tính từ
  5. (thuộc) Đá xecpentin hay cây cối mọc trên nó.tính từ
  6. Xecpentin; chỗ có đất xecpentin.danh từ
  7. Ống ruột gà, ống xoắn.danh từ
  8. Một trong những loại cây được cho là có thể chữa vết rắn cắn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The snake had a serpentine shape.

  2. The road was serpentine and narrow.

  3. His serpentine smile made me uneasy.

  4. The old man shared his serpentine wisdom with us.

  5. The hikers crossed serpentine ground.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép