Nghĩa tiếng Việt
- Đường răng cưa.danh từ
- Sự khía thành răng cưa.danh từ
Tiếng Nhật
- 刻々ギザギザrăng cưa, khía, vết lởm chởm (cả hiện tượng răng cưa trên ảnh số)
Ví dụ
-
The knife blade had a sharp serration.
-
The saw showed fine serration on its edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép