TanroDictionary Sổ từ

serration

/seˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường răng cưa.danh từ
  2. Sự khía thành răng cưa.danh từ

Tiếng Nhật

  • 刻々ギザギザrăng cưa, khía, vết lởm chởm (cả hiện tượng răng cưa trên ảnh số)

Ví dụ

  1. The knife blade had a sharp serration.

  2. The saw showed fine serration on its edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép