Nghĩa tiếng Việt
- Huyết thanh.danh từ
- Nước sữa.danh từ
Tiếng Nhật
- 血清けっせいhuyết thanh
Ví dụ
-
The nurse took a sample of serum.
-
The milk had a thin layer of serum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép