Nghĩa tiếng Việt
- Người hầu gái.danh từ
Ví dụ
-
The servant-girl brought tea to the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːvəntˈɡɜːəl/
The servant-girl brought tea to the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép