TanroDictionary Sổ từ

served

/sɜːvd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của serveđộng từ

Ví dụ

  1. She served tea to the guests.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép