Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của serveđộng từ
Ví dụ
-
She served tea to the guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɜːvd/
She served tea to the guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép