TanroDictionary Sổ từ

servery

/ˈsɜːvəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kho nhà bếp; buồng để dụng cụ nhà bếp.danh từ
  2. Buồng để thức ăn.danh từ

Ví dụ

  1. The cups were kept in the servery.

  2. Lunch waited in the servery for staff.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép