Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của serveđộng từ
Tiếng Nhật
- 配球はいきゅうsự phối hợp các cú ném, giao bóng
Ví dụ
-
This ape serves students every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép