Nghĩa tiếng Việt
- Khu vực giao bóng.danh từ
Ví dụ
-
The ball landed in the service-box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːvəsˈbɑːks/
The ball landed in the service-box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép