Nghĩa tiếng Việt
- Tính có ích, tính có thể dùng được; tính tiện lợi.danh từ
- Tính sẵn sàng giúp đỡ; khả năng có thể giúp đỡ.danh từ
- Sự dai bền; khả năng dãi dầu (đồ dùng).danh từ
Ví dụ
-
The tool's serviceableness made it worth keeping.
-
His serviceableness earned him many thanks.
-
The chair's serviceableness lasted for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép