TanroDictionary Sổ từ

serviced

/ˈsɜːvɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của serviceđộng từ

Ví dụ

  1. The car was serviced yesterday morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép