Nghĩa tiếng Việt
- Người phục vụ trong quân đội, quân nhân.danh từ
- Người sửa chữa.danh từ
Tiếng Nhật
- 軍人ぐんじんquân nhân, binh sĩ
Ví dụ
-
The serviceman repaired the machine quickly.
-
The radio serviceman fixed my broken television quickly.
-
a radio serviceman
người chuyên sửa chữa rađiô
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép