TanroDictionary Sổ từ

serviceman

/ˈsɜːvɪsmən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phục vụ trong quân đội, quân nhân.danh từ
  2. Người sửa chữa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The serviceman repaired the machine quickly.

  2. The radio serviceman fixed my broken television quickly.

  3. a radio serviceman

    người chuyên sửa chữa rađiô

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép