Nghĩa tiếng Việt
- Nữ quân nhân.danh từ
Tiếng Nhật
- 軍人ぐんじんquân nhân, binh sĩ
Ví dụ
-
A servicewoman fixed the radio quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːvəsˌwʊmən/
A servicewoman fixed the radio quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép