Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của serviceđộng từ
- Sự bảo quản, sự bảo dưỡng.danh từ
- phân từ hiện tại của serviceđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was servicing the car at noon.
-
Regular servicing keeps the bike reliable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép