TanroDictionary Sổ từ

servicing

/ˈsɜːvɪsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của serviceđộng từ
  2. Sự bảo quản, sự bảo dưỡng.danh từ
  3. phân từ hiện tại của serviceđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was servicing the car at noon.

  2. Regular servicing keeps the bike reliable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép