Nghĩa tiếng Việt
- Người nô lệ; như người nô lệ.tính từ
- Nô lệ, hoàn toàn lệ thuộc; hèn hạ, đê tiện.tính từ
Tiếng Nhật
- 卑屈ひくつkhúm núm, quỵ lụy, hèn hạ
Ví dụ
-
The servant showed a servile attitude toward him.
-
His servile spirit made him lose his dignity.
-
servile war
chiến tranh của người nô lệ chống chủ nô
-
servile spirit
tinh thần nô lệ
-
servile imitation
sự bắt chước mù quáng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép