Nghĩa tiếng Việt
- Buổi họp, (thuộc) phiên họp.tính từ
- Toà án tối cao.tính từ
Ví dụ
-
They followed the sessional order of the meeting.
-
The sessional meeting lasted all morning.
-
sessional order
thủ tục buổi họp (nghị viện)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép