Nghĩa tiếng Việt
- Chuẩn bị thiết bị, phần mềm, v.v. để sử dụng.động từ
- Thành lập công ty.động từ
- Cung cấp cho ai đó số tiền cần thiết để sống.động từ
- Lừa gạt, gài bẫy.động từ
Tiếng Nhật
- 並べるならべるxếp hàng, bày ra
- 起こすおこすdựng dậy, nâng lên
- 構えるかまえるdựng (nhà, cửa hàng), lập, mở
- 組み立てるくみたてるlắp ráp, dựng, xây dựng, sáng tác (truyện, thơ)
- 立てるたてるdựng, dựng đứng, cắm
Ví dụ
-
The technician set up the computer network perfectly.
-
They set up a dot com company, floated it a couple of years later on the Stock Exchange and made an absolute fortune.
-
Winning the lottery set them up for life.
-
The police set them up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép