Nghĩa tiếng Việt
- Dáng người thẳng, dáng đi thẳng.danh từ
- Cơ cấu, bố trí (của một tổ chức).danh từ
- Rượu mạnh pha xôđa và đá.danh từ
- , (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi.danh từ
Tiếng Nhật
- 体制たいせいthể chế, hệ thống, cơ cấu
Ví dụ
-
He stood tall with a strong set-up.
-
The company changed its set-up last year.
-
He ordered a set-up with soda and ice.
-
That game was a set-up from the start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép