TanroDictionary Sổ từ

set-up

/ˈsɛtˈəp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dáng người thẳng, dáng đi thẳng.danh từ
  2. Cơ cấu, bố trí (của một tổ chức).danh từ
  3. Rượu mạnh pha xôđa và đá.danh từ
  4. , (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He stood tall with a strong set-up.

  2. The company changed its set-up last year.

  3. He ordered a set-up with soda and ice.

  4. That game was a set-up from the start.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép