Nghĩa tiếng Việt
- Người đặt, người dựng lên.danh từ
- Chó săn lông xù.danh từ
Ví dụ
-
He is a famous setter of rules for the club.
-
The setter ran after the bird scent.
-
a setter of rules
người đặt ra những luật lệ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép